vị ngữ

Học thuật
Thân thiện
vị ngữ

Trong câu "Hoa nở rộ", "nở rộ" là vị ngữ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngữ pháp):
    • Thành phần chính của câu đơn: Phần bắt buộc trong cấu trúc câu, chức năng nêu lên hành động, tính chất, trạng thái, đặc điểm... của đối tượng được nhắc đếnchủ ngữ. trả lời cho các câu hỏi: Làm ? ? Như thế nào? Ở đâu?...
    • Từ đồng nghĩa với "vị từ": Trong một số cách phân tích, "vị ngữ" được dùng với nghĩa tương đương "vị từ" (động từ, tính từ).
    • Thành phần của phán đoán logic: Phần khẳng định hoặc phủ định điều đó về chủ ngữ trong một mệnh đề logic.
dụ sử dụng
  • Vị ngữ biểu thị hành động:
    • Chim hót. (Vị ngữ "hót" nêu hành động của chủ ngữ "chim".)
    • giáo giảng bài. (Vị ngữ "giảng bài" nêu hành động của chủ ngữ " giáo".)
  • Vị ngữ biểu thị tính chất, trạng thái:
    • Hoa hồng rất đẹp. (Vị ngữ "rất đẹp" nêu đặc điểm của chủ ngữ "hoa hồng".)
    • Căn phòng im lặng. (Vị ngữ "im lặng" nêu trạng thái của chủ ngữ "căn phòng".)
  • Vị ngữ biểu thị sự tồn tại hoặc định danh:
    • Đây thư viện. (Vị ngữ " thư viện" định danh cho chủ ngữ "đây".)
    • Trên bàn một quyển sách. (Vị ngữ " một quyển sách" biểu thị sự tồn tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vị ngữ đơn vị ngữ phức: Vị ngữ có thể một từ đơn (động từ, tính từ) hoặc một cụm từ (cụm động từ, cụm tính từ, cụm chủ - vị).
    • Trời mưa. (Vị ngữ đơn động từ "mưa".)
    • Anh ấy đang đọc sách trong thư viện. (Vị ngữ phức cụm động từ "đang đọc sách trong thư viện".)
  • Vị ngữ trong câu đặc biệt: Trong một số kiểu câu như câu tồn tại, câu miêu tả, vị ngữ đóng vai trò trung tâm để thông báo sự xuất hiện, tồn tại hoặc miêu tả hiện tượng.
    • Vang lên một bản nhạc. (Vị ngữ "vang lên" thông báo sự xuất hiện của âm thanh.)
Biến thể từ liên quan
  • Chủ ngữ: Thành phần chính khác của câu, thường chỉ đối tượng được nói đến, đứng trước vị ngữ.
  • Vị từ: Thuật ngữ thường dùng trong ngữ pháp chức năng, có nghĩa tương đương với "vị ngữ" trong một số ngữ cảnh phân tích.
  • Vị tố: Một thuật ngữ khác, thường dùng trong phân tích cú pháp theo một số trường phái ngôn ngữ học.
Từ đồng nghĩa
  • Thuật ngữ: Vị từ (trong một số cách hiểu), phần vị, phần thuyết.
Lưu ý sử dụng
  • Vị trí: Trong câu tiếng Việt, vị ngữ thường đứng sau chủ ngữ.
  • Tính bắt buộc: Một câu đơn đầy đủ nghĩa bắt buộc phải vị ngữ. Câu có thể thiếu chủ ngữ nhưng thường không thể thiếu vị ngữ ( dụ: câu mệnh lệnh: "").
  • Mối quan hệ với chủ ngữ: Vị ngữ luôn mối quan hệ chặt chẽ với chủ ngữ, bổ sung thông tin hoàn chỉnh ý nghĩa cho chủ ngữ.
vị ngữ

Trong câu "Hoa nở rộ", "nở rộ" là vị ngữ.

  1. d. 1 Thành phần chính yếu của một câu đơn, nói hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêuchủ ngữ. 2 cn. vị từ. Điều khẳng định hay phủ định về chủ ngữ trong phán đoán.

Từ chứa "vị ngữ"